אוצר מילים
למד פעלים – וייטנאמית
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
באה
היא באה למעלה במדרגות.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
להעדיף
הבת שלנו לא קוראת ספרים; היא מעדיפה את הטלפון שלה.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
לשבת
היא יושבת ליד הים בשקיעה.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
לבעוט
הם אוהבים לבעוט, אך רק בכדורגל שולחני.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
מגלה
בני תמיד מגלה הכל.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
מצביעים
הבוחרים מצביעים היום על עתידם.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
יודע
היא יודעת הרבה ספרים כמעט על פי פה.
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
מביא
השליח מביא את האוכל.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
להציע
היא הציעה להשקות את הפרחים.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
להכיר
כלבים זרים רוצים להכיר אחד את השני.
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
לתת שם
כמה מדינות אתה יכול לתת להם שם?