אוצר מילים
למד פעלים – וייטנאמית
sản xuất
Chúng tôi sản xuất điện bằng gió và ánh sáng mặt trời.
מייצרים
אנחנו מייצרים חשמל באמצעות רוח ושמש.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
לנסוע ברכבת
אני אנסוע לשם ברכבת.
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
השאיר פתוח
מי שמשאיר את החלונות פתוחים מזמין לגנבים!
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
לקפוץ
הילד מקפץ בשמחה.
đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.
עוברים
הם עוברים סביב העץ.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
מביא
הוא מביא את החבילה למעלה במדרגות.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
ממשיכה
השיירה ממשיכה במסעה.
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
לזרוק
הוא זורק את הכדור לסל.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
יש לשרוף
הבשר לא צריך לשרוף על הגריל.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
התבלבלתי
התבלבלתי בדרכי.
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
מתקנת
המורה מתקנת את מאמרי התלמידים.