لغت
یادگیری افعال – ويتنامی
nếm
Đầu bếp trưởng nếm món súp.
چشیدن
سرآشپز سوپ را چشیده است.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
شماره گرفتن
او تلفن را برداشت و شماره را وارد کرد.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
حل کردن
او بیفایده سعی میکند مشکل را حل کند.
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
خواستن بیرون رفتن
کودک میخواهد بیرون برود.
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
سیگار کشیدن
او یک پیپ سیگار میکشد.
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
وارد کردن
من قرار را در تقویم خود وارد کردهام.
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
رفتن
مهمانهای تعطیلات ما دیروز رفتند.
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
برگشتن
معلم مقالات را به دانشآموزان برمیگرداند.
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
باز گذاشتن
هر کسی پنجرهها را باز میگذارد، دعوت به سارقان میکند!
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
محدود کردن
در یک رژیم غذایی، باید میزان غذای خود را محدود کنید.
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
زایمان کردن
او به زودی زایمان میکند.