Лексіка

Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская

cms/verbs-webp/106088706.webp
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
падымацца
Яна ўжо не можа самастойна падымацца.
cms/verbs-webp/129945570.webp
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
адказваць
Яна адказала пытаннем.
cms/verbs-webp/68561700.webp
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
пакінуць адкрытым
Хто пакідае вокны адкрытымі, запрашае злодзеяў!
cms/verbs-webp/60395424.webp
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
скакаць
Дзіця радасна скакае.
cms/verbs-webp/119747108.webp
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
есці
Што мы хочам есці сёння?
cms/verbs-webp/90321809.webp
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
трываць грошы
Нам трэба патраціць шмат грошай на рамонт.
cms/verbs-webp/63645950.webp
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
бягчы
Яна бяжыць кожнае раніца па пляжу.
cms/verbs-webp/105875674.webp
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
біць
У баявых мастацтвах вы павінны добра біць.
cms/verbs-webp/90287300.webp
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
дзваніць
Вы чуеце дзванок?
cms/verbs-webp/73649332.webp
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
крычаць
Калі хочаш быць чутым, трэба гучна крычаць свае паведамленне.
cms/verbs-webp/58477450.webp
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
сдаваць у арэнду
Ён сдавае свой дом у арэнду.
cms/verbs-webp/110646130.webp
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
закрыць
Яна закрыла хлеб сырам.