Лексіка
Вывучыце прыметнікі – В’етнамская
có thể nhìn thấy
ngọn núi có thể nhìn thấy
бачны
бачная гара
chín
bí ngô chín
зралы
зралыя гарбузы
không thể tin được
một nạn nhân không thể tin được
недарушчы
недарушчае няшчасце
tươi mới
hàu tươi
свежы
свежыя вустрыцы
hiện diện
chuông báo hiện diện
прысутны
прысутная дзвонкавая кнопка
nghèo
một người đàn ông nghèo
бедны
бедны чалавек
sống
thịt sống
сырой
сырае мясо
đặc biệt
sự quan tâm đặc biệt
спецыяльны
спецыяльны інтарэс
cảnh giác
con chó đức cảnh giác
ціхавячы
ціхавячы аўчарскі сабака
vội vàng
ông già Noel vội vàng
спяшаны
спяшаны Дзед Мароз
lười biếng
cuộc sống lười biếng
ленівы
ленівае жыццё