Лексіка
Вывучыце прыметнікі – В’етнамская
xa
chuyến đi xa
далёкі
далёкая падарожжа
lanh lợi
một con cáo lanh lợi
хітры
хітры лісіц
đúng
ý nghĩa đúng
слушны
слушная думка
cần thiết
hộ chiếu cần thiết
неабходны
неабходны пашпарт
không cần thiết
chiếc ô không cần thiết
непатрэбны
непатрэбны парасон
vàng
chuối vàng
жоўты
жоўтыя бананы
tuyệt vời
sao chổi tuyệt vời
цудоўны
цудоўны камета
dễ dàng
con đường dành cho xe đạp dễ dàng
беззусільны
беззусільны роварны шлях
bao gồm
ống hút bao gồm
уключаны
уключаныя саломінкі
lý tưởng
trọng lượng cơ thể lý tưởng
ідэальны
ідэальная цялесная вага
ác ý
đồng nghiệp ác ý
злы
злы калега