‫المفردات

تعلم الأفعال – الفيتنامية

cms/verbs-webp/21529020.webp
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
تركض نحو
الفتاة تركض نحو أمها.
cms/verbs-webp/129244598.webp
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
حدد
خلال الحمية، يجب تحديد كمية الطعام.
cms/verbs-webp/121870340.webp
chạy
Vận động viên chạy.
يركض
الرياضي يركض.
cms/verbs-webp/60625811.webp
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
سيتم تدمير
سيتم تدمير الملفات بالكامل.
cms/verbs-webp/33463741.webp
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
فتح
هل يمكنك فتح هذا العلبة لي من فضلك؟
cms/verbs-webp/120259827.webp
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
ينتقد
المدير ينتقد الموظف.
cms/verbs-webp/125116470.webp
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
ثق
نثق جميعاً ببعضنا البعض.
cms/verbs-webp/118026524.webp
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
يتلقى
أستطيع الحصول على إنترنت سريع جدًا.
cms/verbs-webp/53064913.webp
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
تغلق
هي تغلق الستائر.
cms/verbs-webp/120509602.webp
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
تغفر
هي لا تستطيع أن تغفر له أبدًا على ذلك!
cms/verbs-webp/105875674.webp
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
يركل
في فنون القتال، يجب أن تتمكن من الركل بشكل جيد.
cms/verbs-webp/112408678.webp
mời
Chúng tôi mời bạn đến bữa tiệc Giao thừa của chúng tôi.
دعى
ندعوكم إلى حفلة رأس السنة.