‫المفردات

تعلم الأفعال – الفيتنامية

cms/verbs-webp/118008920.webp
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
بدأ
المدرسة تبدأ للأطفال الآن.
cms/verbs-webp/118596482.webp
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
بحث
أنا أبحث عن الفطر في الخريف.
cms/verbs-webp/98561398.webp
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
خلط
الرسام يخلط الألوان.
cms/verbs-webp/86710576.webp
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
غادروا
غادر ضيوف العطلة أمس.
cms/verbs-webp/120700359.webp
giết
Con rắn đã giết con chuột.
قتل
الثعبان قتل الفأر.
cms/verbs-webp/91254822.webp
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
اختارت
اختارت تفاحة.
cms/verbs-webp/118227129.webp
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
طلب
طلب الاتجاهات.
cms/verbs-webp/84150659.webp
rời đi
Xin đừng rời đi bây giờ!
ترك
من فضلك لا تغادر الآن!
cms/verbs-webp/117890903.webp
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
ترد
هي دائمًا ترد أولاً.
cms/verbs-webp/77738043.webp
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
بدأ
الجنود يبدأون.
cms/verbs-webp/63244437.webp
che
Cô ấy che mặt mình.
تغطي
هي تغطي وجهها.
cms/verbs-webp/68561700.webp
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
ترك مفتوحًا
من يترك النوافذ مفتوحة يدعو اللصوص!