Woordeskat

Leer Werkwoorde – Viëtnamees

cms/verbs-webp/20792199.webp
rút ra
Phích cắm đã được rút ra!
uittrek
Die prop is uitgetrek!
cms/verbs-webp/110233879.webp
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
skep
Hy het ’n model vir die huis geskep.
cms/verbs-webp/129674045.webp
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
koop
Ons het baie geskenke gekoop.
cms/verbs-webp/95938550.webp
mang theo
Chúng tôi đã mang theo một cây thông Giáng sinh.
saamneem
Ons het ’n Kersboom saamgeneem.
cms/verbs-webp/8482344.webp
hôn
Anh ấy hôn bé.
soen
Hy soen die baba.
cms/verbs-webp/82845015.webp
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
meld aan
Almal aan boord meld by die kaptein aan.
cms/verbs-webp/80332176.webp
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
onderstreep
Hy het sy verklaring onderstreep.
cms/verbs-webp/110322800.webp
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
sleg praat
Die klasmaats praat sleg van haar.
cms/verbs-webp/79322446.webp
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
stel voor
Hy stel sy nuwe vriendin aan sy ouers voor.
cms/verbs-webp/119188213.webp
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
stem
Die kiesers stem vandag oor hul toekoms.
cms/verbs-webp/106515783.webp
phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.
vernietig
Die tornado vernietig baie huise.
cms/verbs-webp/111750432.webp
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
hang
Albei hang aan ’n tak.