Woordeskat

Leer Werkwoorde – Viëtnamees

cms/verbs-webp/96668495.webp
in
Sách và báo đang được in.
druk
Boeke en koerante word gedruk.
cms/verbs-webp/59121211.webp
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
lui
Wie het die deurbel gelui?
cms/verbs-webp/111792187.webp
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
kies
Dit is moeilik om die regte een te kies.
cms/verbs-webp/132305688.webp
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
mors
Energie moet nie gemors word nie.
cms/verbs-webp/112407953.webp
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
luister
Sy luister en hoor ’n geluid.
cms/verbs-webp/117491447.webp
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
hang af
Hy is blind en hang af van buite hulp.
cms/verbs-webp/120509602.webp
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
vergewe
Sy kan hom nooit daarvoor vergewe nie!
cms/verbs-webp/49585460.webp
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
beland
Hoe het ons in hierdie situasie beland?
cms/verbs-webp/106088706.webp
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
staan op
Sy kan nie meer op haar eie staan nie.
cms/verbs-webp/79582356.webp
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
ontsyfer
Hy ontsyfer die klein druk met ’n vergrootglas.
cms/verbs-webp/112444566.webp
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
praat met
Iemand moet met hom praat; hy’s so eensaam.
cms/verbs-webp/101765009.webp
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
vergesel
Die hond vergesel hulle.