Woordeskat
Leer Bywoorde – Viëtnamees
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
binnekort
Sy kan binnekort huis toe gaan.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
rondom
‘n Mens moet nie rondom ‘n probleem praat nie.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
binnekort
‘n Kommersiële gebou sal hier binnekort geopen word.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
huis toe
Die soldaat wil huis toe gaan na sy gesin.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
alleen
Ek geniet die aand heeltemal alleen.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
die hele dag
Die ma moet die hele dag werk.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
in die oggend
Ek het baie stres by die werk in die oggend.
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
nou
Moet ek hom nou bel?
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
iets
Ek sien iets interessants!
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
oor
Sy wil die straat oorsteek met die scooter.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
uit
Sy kom uit die water.