መዝገበ ቃላት
ግሲታት ተማሃሩ – ቬትናማውያን
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
ኣጉልሕ
ብሜክኣፕ ኣዒንትኻ ጽቡቕ ጌርካ ከተጉልሕ ትኽእል ኢኻ።
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
ጽሓፉ
ንሳ ናይ ንግዲ ሓሳባ ክትጽሕፍ ትደሊ።
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
ሽፋን
ዕምባባታት ማይ ነቲ ማይ ይሽፍኖ።
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
ልምምድ
መዓልታዊ ብስኬትቦርዱ ይለማመድ።
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
ፍታሕ
ንሓደ ጸገም ንምፍታሕ ከንቱ ይጽዕር።
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
ምዝዋር
ቆልዑ ብሽክለታ ወይ ስኩተር ምዝዋር ይፈትዉ።
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
ባንክሮት ምኻድ
እቲ ቢዝነስ ኣብ ቀረባ እዋን ክኽሰት ይኽእል እዩ።
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
ዘሊልካ ናብ
እታ ላም ኣብ ካልእ ዘሊላ ኣላ።
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
ብመኪና ናብ ገዛኻ
ድሕሪ ምዕዳግ ክልቲኦም ብመኪና ናብ ገዝኦም ይኸዱ።
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
ክብደት ሰብነት ምጉዳል
ብዙሕ ክብደቱ ኣጉዲሉ እዩ።
đóng
Bạn phải đóng vòi nước chặt!
ዕጸዎ
ነቲ ፋውስ ኣጽኒዕካ ክትዓጽዎ ኣለካ!