Lug’at

Fellarni organing – Vietnamese

cms/verbs-webp/85871651.webp
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
ketmoq
Menda tez-tez dam olish kerak; men ketishim kerak!
cms/verbs-webp/125385560.webp
rửa
Người mẹ rửa con mình.
yuvmoq
Ona bola yuvadi.
cms/verbs-webp/128644230.webp
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
yangilamoq
Rassom devor rangini yangilamoqchi.
cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
ittirmoq
Mashina to‘xtadi va uni ittirish kerak edi.
cms/verbs-webp/95655547.webp
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
oldinga ruxsat bermoq
Hech kim supermarketni yuborishda uni oldinga ruxsat bermakchi emas.
cms/verbs-webp/117897276.webp
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
qabul qilmoq
U boshlig‘idan oshishni qabul qildi.
cms/verbs-webp/5161747.webp
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
olib tashlamoq
Ekskavator tushumni olib tashlayapti.
cms/verbs-webp/122079435.webp
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
oshirishmoq
Kompaniya daromadini oshirdi.
cms/verbs-webp/67232565.webp
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
rozilik bildirmoq
Ko‘rsatkichlar rangda rozilik bildira olmadi.
cms/verbs-webp/119520659.webp
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
ko‘rsatmoq
Men bu dalilni necha marta ko‘rsatishim kerak?
cms/verbs-webp/76938207.webp
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
yashash
Biz ta‘tilda palatkada yashadik.
cms/verbs-webp/43100258.webp
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
uchrashmoq
Ba‘zan ular zinapoyda uchrashadilar.