Lug’at

Fellarni organing – Vietnamese

cms/verbs-webp/28993525.webp
đến
Hãy đến ngay!
kelmoq
Hozir kel!
cms/verbs-webp/74009623.webp
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
sinash
Avtomobil ishxonada sinash qilinmoqda.
cms/verbs-webp/118008920.webp
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
boshlanmoq
Maktab bolalar uchun faqat boshlanmoqda.
cms/verbs-webp/129235808.webp
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
tinglash
U o‘zining homilador xotining qarnini tinglashni yaxshi ko‘radi.
cms/verbs-webp/119493396.webp
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
yaratmoq
Ular birga ko‘p narsalarni yaratdilar.
cms/verbs-webp/128376990.webp
đốn
Người công nhân đốn cây.
kesmoq
Ishchi daraxtni kesib yuboradi.
cms/verbs-webp/119952533.webp
có vị
Món này có vị thật ngon!
ta‘m qilmoq
Bu juda yaxshi ta‘m qiladi!
cms/verbs-webp/114231240.webp
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
yolg‘izlik qilmoq
U bir narsani sotmoqchi bo‘lganda tez-tez yolg‘izlik qiladi.
cms/verbs-webp/122479015.webp
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
kesmoq
Mato o‘lcham bo‘yicha kesilmoqda.
cms/verbs-webp/72855015.webp
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
qabul qilmoq
U juda yaxshi sovg‘a qabul qildi.
cms/verbs-webp/40094762.webp
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
uyg‘otmoq
Soat o‘ngda uyg‘otuvchi soat uni uyg‘otadi.
cms/verbs-webp/108218979.webp
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
kerak
U bu yerda tushishi kerak.