Lug’at

Fellarni organing – Vietnamese

cms/verbs-webp/122638846.webp
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
so‘z topmaslik
Ajablanish uning so‘z topmaslik qiladi.
cms/verbs-webp/61575526.webp
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
yo‘l berishmoq
Ko‘p eski uyalar yangilari uchun yo‘l bermoq kerak.
cms/verbs-webp/62069581.webp
gửi
Tôi đang gửi cho bạn một bức thư.
yubormoq
Men sizga xat yuboraman.
cms/verbs-webp/93221279.webp
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
yonmoq
Ko‘r o‘rda yonmoqda.
cms/verbs-webp/120700359.webp
giết
Con rắn đã giết con chuột.
o‘ldirmoq
Ilon sichqonni o‘ldirdi.
cms/verbs-webp/92612369.webp
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
parklamoq
Velosipedlar uy oldiga parklanib qo‘yilgan.
cms/verbs-webp/55372178.webp
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
taraqqiy qilmoq
Shilliq faqat sekin taraqqiy qiladi.
cms/verbs-webp/125884035.webp
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
taajjub qilmoq
U ota-onasini sovg‘a bilan taajjub qildi.
cms/verbs-webp/110233879.webp
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
yaratmoq
U uy uchun maket yaratdi.
cms/verbs-webp/110646130.webp
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
qoplamoq
U nonni pishloq bilan qoplabdi.
cms/verbs-webp/23468401.webp
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
nikohlanmoq
Ular yashirin nikohlandilar!
cms/verbs-webp/9754132.webp
hy vọng
Tôi đang hy vọng may mắn trong trò chơi.
umid qilmoq
Men o‘yindagi omadni umid qilaman.