መዝገበ ቃላት

ግሲታት ተማሃሩ – ቬትናማውያን

cms/verbs-webp/2480421.webp
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
ደርብዮ
እቲ ብዕራይ ነቲ ሰብኣይ ደርብይዎ ኣሎ።
cms/verbs-webp/101945694.webp
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
ድቃስ ኣብ
ኣብ መወዳእታ ንሓንቲ ለይቲ ክድቅሱ ይደልዩ።
cms/verbs-webp/130938054.webp
che
Đứa trẻ tự che mình.
ሽፋን
እቲ ቆልዓ ንርእሱ ይሽፍን።
cms/verbs-webp/119269664.webp
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
ምሕላፍ
እቶም ተምሃሮ ነቲ ፈተና ሓሊፎሞ።
cms/verbs-webp/49853662.webp
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
ኣብ ኩሉ ጽሓፍ
እቶም ስነጥበባውያን ኣብ ምሉእ መንደቕ ጽሒፎም ኣለዉ።
cms/verbs-webp/90419937.webp
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
ሓሶት ን
ንኹሉ ሰብ ሓሰወ።
cms/verbs-webp/28993525.webp
đến
Hãy đến ngay!
ንዑ
ሕጂ ንዑ!
cms/verbs-webp/126506424.webp
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
ደይብካ ክትድይብ
እቶም ናይ እግሪ ጉዕዞ ጉጅለ ናብቲ እምባ ደየቡ።
cms/verbs-webp/859238.webp
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
ምውስዋስ ኣካላት
ዘይተለምደ ሞያ ትሰርሕ።
cms/verbs-webp/65199280.webp
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
ድሕሪ
እታ ኣደ ደድሕሪ ወዳ ትጎዪ።
cms/verbs-webp/94176439.webp
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
ቆሪጽካ
ቁራጽ ስጋ ቆሪጸ።
cms/verbs-webp/99207030.webp
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
ተመሊከ
ናይ በላዕ ተመሊከ።