Vocabular

Învață verbele – Vietnameză

cms/verbs-webp/72855015.webp
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
primi
Ea a primit un cadou foarte frumos.
cms/verbs-webp/114888842.webp
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
prezintă
Ea prezintă ultima modă.
cms/verbs-webp/79201834.webp
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
conecta
Acest pod conectează două cartiere.
cms/verbs-webp/106682030.webp
tìm lại
Tôi không thể tìm lại hộ chiếu của mình sau khi chuyển nhà.
regăsi
Nu am putut regăsi pașaportul după mutare.
cms/verbs-webp/117491447.webp
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
depinde
El este orb și depinde de ajutor din exterior.
cms/verbs-webp/104135921.webp
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
intra
El intră în camera de hotel.
cms/verbs-webp/95543026.webp
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
participa
El participă la cursă.
cms/verbs-webp/91696604.webp
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
permite
Nu ar trebui să permiți depresia.
cms/verbs-webp/68845435.webp
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
consuma
Acest dispozitiv măsoară cât consumăm.
cms/verbs-webp/93393807.webp
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
întâmpla
În vise se întâmplă lucruri ciudate.
cms/verbs-webp/76938207.webp
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
trăi
Am trăit într-un cort în vacanță.
cms/verbs-webp/125884035.webp
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
surprinde
Ea i-a surprins pe părinții ei cu un cadou.