đánh vần
Các em đang học đánh vần.
철자하다
아이들은 철자하는 것을 배우고 있다.
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
이기다
그는 테니스에서 상대방을 이겼다.
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
역겹게 생각하다
그녀는 거미를 무척 역겹게 생각한다.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
사용하다
작은 아이들도 태블릿을 사용한다.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
보여주다
그는 아이에게 세상을 보여준다.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
참가하다
그는 경기에 참가하고 있다.
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
출산하다
그녀는 곧 출산할 것이다.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
분류하다
그는 그의 우표를 분류하는 것을 좋아한다.
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
듣다
아이들은 그녀의 이야기를 듣는 것을 좋아한다.
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
가지고 오다
개는 물에서 공을 가져온다.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
집에 가다
그는 일 후에 집에 간다.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
함께 살다
그 둘은 곧 함께 살 계획이다.