어휘
부사 배우기 – 베트남어
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
곧
여기에는 곧 상업용 건물이 개장될 것이다.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
밤에
달이 밤에 빛납니다.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
어디로도
이 길은 어디로도 통하지 않는다.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
오래
대기실에서 오래 기다려야 했습니다.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
어디든
플라스틱은 어디든 있습니다.
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
한 번
사람들은 한 번 동굴에서 살았습니다.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
아래로
그녀는 물 속으로 아래로 점프합니다.
gần như
Tôi gần như trúng!
거의
나는 거의 명중했습니다!
đã
Ngôi nhà đã được bán.
이미
그 집은 이미 팔렸습니다.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
어제
어제는 비가 많이 왔습니다.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
위에
그는 지붕에 올라가서 그 위에 앉습니다.