어휘

부사 배우기 – 베트남어

cms/adverbs-webp/154535502.webp
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
여기에는 곧 상업용 건물이 개장될 것이다.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
밤에
달이 밤에 빛납니다.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
어디로도
이 길은 어디로도 통하지 않는다.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
오래
대기실에서 오래 기다려야 했습니다.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
어디든
플라스틱은 어디든 있습니다.
cms/adverbs-webp/132451103.webp
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
한 번
사람들은 한 번 동굴에서 살았습니다.
cms/adverbs-webp/38720387.webp
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
아래로
그녀는 물 속으로 아래로 점프합니다.
cms/adverbs-webp/78163589.webp
gần như
Tôi gần như trúng!
거의
나는 거의 명중했습니다!
cms/adverbs-webp/134906261.webp
đã
Ngôi nhà đã được bán.
이미
그 집은 이미 팔렸습니다.
cms/adverbs-webp/71670258.webp
hôm qua
Mưa to hôm qua.
어제
어제는 비가 많이 왔습니다.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
위에
그는 지붕에 올라가서 그 위에 앉습니다.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
내일
내일 무슨 일이 일어날지 아무도 모릅니다.