어휘
부사 배우기 – 베트남어
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
위에
그는 지붕에 올라가서 그 위에 앉습니다.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
벌써
그는 벌써 잠들었습니다.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
이미
그 집은 이미 팔렸습니다.
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
어디로
여행은 어디로 가나요?
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
함께
우리는 작은 그룹에서 함께 학습합니다.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
집으로
병사는 가족에게 집으로 돌아가고 싶어합니다.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
어디로도
이 길은 어디로도 통하지 않는다.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
혼자
나는 혼자서 저녁을 즐기고 있다.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
너무 많이
일이 점점 나에게 너무 많아져요.
trên
Ở trên có một tầm nhìn tuyệt vời.
위로
위에는 경치가 멋있다.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
매우
그 아이는 매우 배고프다.