chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
나누다
그들은 집안일을 서로 나눕니다.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
파산하다
그 사업은 아마도 곧 파산할 것이다.
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
태우다
그는 성냥을 태웠다.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
앉다
많은 사람들이 방에 앉아 있다.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
철자하다
아이들은 철자하는 것을 배우고 있다.
nghĩ
Bạn nghĩ ai mạnh hơn?
생각하다
누가 더 강하다고 생각하나요?
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
놓치다
그는 못을 놓치고 자신을 다쳤다.
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
익숙해지다
아이들은 치아를 닦는 것에 익숙해져야 한다.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
아침식사를 하다
우리는 침대에서 아침식사하는 것을 선호한다.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
나타나다
큰 물고기가 물 속에 갑자기 나타났다.
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
보다
모두들 핸드폰을 보고 있다.
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
밀다
간호사는 환자를 휠체어로 밀어준다.