dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
남겨두다
나는 매달 나중을 위해 돈을 좀 남겨두고 싶다.
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
보여주다
나는 내 여권에 비자를 보여줄 수 있다.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
뛰어다니다
아이는 행복하게 뛰어다닌다.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
쫓아내다
한 마리의 백조가 다른 백조를 쫓아냈다.
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
듣다
그녀는 듣다가 소리를 듣는다.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
거래하다
사람들은 중고 가구를 거래한다.
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
가다
나는 휴가가 절실하게 필요하다; 나는 가야 한다!
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
즐기다
우리는 놀이공원에서 많이 즐겼다!
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
진단서를 받다
그는 의사로부터 진단서를 받아야 합니다.
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
울리다
벨이 울리는 소리가 들리나요?
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
수리하다
그는 케이블을 수리하려 했다.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
모이게 하다
언어 과정은 전 세계의 학생들을 모아준다.