単語

動詞を学ぶ – ベトナム語

cms/verbs-webp/58477450.webp
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
貸し出す
彼は家を貸し出しています。
cms/verbs-webp/128782889.webp
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
驚く
彼女はニュースを受け取ったとき驚きました。
cms/verbs-webp/96531863.webp
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
通る
この穴を猫は通れますか?
cms/verbs-webp/68761504.webp
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
チェックする
歯医者は患者の歯並びをチェックします。
cms/verbs-webp/65199280.webp
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
追いかける
母は息子の後を追いかけます。
cms/verbs-webp/84476170.webp
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
要求する
彼は事故を起こした人から賠償を要求しました。
cms/verbs-webp/106622465.webp
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
座る
彼女は夕日の海辺に座っています。
cms/verbs-webp/122224023.webp
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
戻す
もうすぐ時計を戻さなければなりません。
cms/verbs-webp/123519156.webp
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
過ごす
彼女はすべての自由な時間を外で過ごします。
cms/verbs-webp/53284806.webp
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
型から外れて考える
成功するためには、時々型から外れて考える必要があります。
cms/verbs-webp/102447745.webp
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
キャンセルする
彼は残念ながら会議をキャンセルしました。
cms/verbs-webp/82669892.webp
đi
Cả hai bạn đang đi đâu?
行く
あなたたちはどこへ行くのですか?