Лексіка
Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская
để
Cô ấy để diều của mình bay.
дазваляць
Яна дазваляе свой лятачак лятаць.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
падняць
Яна падымае нешта з зямлі.
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
дапамагчы
Пажарныя хутка дапамаглі.
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
падымаць
Маці падымае сваё дзіцяця.
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
прыносіць
Сабака прыносіць м’яч з вады.
bắt đầu
Những người leo núi bắt đầu từ sáng sớm.
пачынацца
Турысты пачалі рана раніцай.
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
вучыць
Ён вучыць геаграфію.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
жыць разам
Дзве збіраюцца хутка пачаць жыць разам.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
праезжаць
Аўтамабіль праезжае праз дрэва.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
ведаць
Яна ведае многа кніг май ж на памяць.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
забываць
Яна не хоча забываць мінулае.