Лексіка

Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская

cms/verbs-webp/44782285.webp
để
Cô ấy để diều của mình bay.
дазваляць
Яна дазваляе свой лятачак лятаць.
cms/verbs-webp/43577069.webp
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
падняць
Яна падымае нешта з зямлі.
cms/verbs-webp/69139027.webp
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
дапамагчы
Пажарныя хутка дапамаглі.
cms/verbs-webp/15845387.webp
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
падымаць
Маці падымае сваё дзіцяця.
cms/verbs-webp/109096830.webp
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
прыносіць
Сабака прыносіць м’яч з вады.
cms/verbs-webp/121820740.webp
bắt đầu
Những người leo núi bắt đầu từ sáng sớm.
пачынацца
Турысты пачалі рана раніцай.
cms/verbs-webp/116233676.webp
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
вучыць
Ён вучыць геаграфію.
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
жыць разам
Дзве збіраюцца хутка пачаць жыць разам.
cms/verbs-webp/18316732.webp
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
праезжаць
Аўтамабіль праезжае праз дрэва.
cms/verbs-webp/120452848.webp
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
ведаць
Яна ведае многа кніг май ж на памяць.
cms/verbs-webp/102631405.webp
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
забываць
Яна не хоча забываць мінулае.
cms/verbs-webp/117953809.webp
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
стаяць
Яна не можа стаяць гэты спеў.