Лексіка

Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская

cms/verbs-webp/95056918.webp
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
весці
Ён ведзе дзяўчынку за руку.
cms/verbs-webp/119302514.webp
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
дзваніць
Дзяўчынка дзваніць свайму сябру.
cms/verbs-webp/113966353.webp
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
падаваць
Афіцыянт падае ежу.
cms/verbs-webp/81885081.webp
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
паліць
Ён спаліў спічку.
cms/verbs-webp/123492574.webp
tập luyện
Vận động viên chuyên nghiệp phải tập luyện mỗi ngày.
трэнаваць
Прафесійныя спартсмены павінны трэнавацца кожны дзень.
cms/verbs-webp/124274060.webp
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
пакідаць
Яна пакінула мне шматок піцы.
cms/verbs-webp/129084779.webp
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
ўваходзіць
Я ўваходзіў спатканне ў мой каляндар.
cms/verbs-webp/87496322.webp
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
прымаць
Яна прымае медыкаменты кожны дзень.
cms/verbs-webp/123498958.webp
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
паказваць
Ён паказвае свайму дзіцяці свет.
cms/verbs-webp/87153988.webp
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
падтрымліваць
Нам трэба падтрымліваць альтэрнатывы аўтамабільнаму руху.
cms/verbs-webp/102114991.webp
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.
рэзаць
Парыкмахер рэже ёй валасы.
cms/verbs-webp/122605633.webp
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
перасяляцца
Нашы суседы перасяліцца.