Từ vựng

Học động từ – Mã Lai

cms/verbs-webp/112408678.webp
menjemput
Kami menjemput anda ke parti Malam Tahun Baru kami.
mời
Chúng tôi mời bạn đến bữa tiệc Giao thừa của chúng tôi.
cms/verbs-webp/122470941.webp
menghantar
Saya menghantar mesej kepada anda.
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
cms/verbs-webp/118574987.webp
menemui
Saya menemui cendawan yang cantik!
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
cms/verbs-webp/54887804.webp
menjamin
Insurans menjamin perlindungan dalam kes kemalangan.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
cms/verbs-webp/106279322.webp
melancong
Kami suka melancong melalui Eropah.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
cms/verbs-webp/117491447.webp
bergantung
Dia buta dan bergantung pada bantuan luar.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
cms/verbs-webp/109657074.webp
halau
Satu angsa menghalau angsa yang lain.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
cms/verbs-webp/89516822.webp
menghukum
Dia menghukum anak perempuannya.
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
cms/verbs-webp/75508285.webp
menantikan
Kanak-kanak sentiasa menantikan salji.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
cms/verbs-webp/120801514.webp
rindukan
Saya akan merindui anda sangat-sangat!
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
cms/verbs-webp/125088246.webp
meniru
Budak itu meniru sebuah pesawat.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
cms/verbs-webp/23258706.webp
menarik
Helikopter itu menarik dua lelaki ke atas.
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.