Từ vựng
Hy Lạp – Bài tập động từ
đồng ý
Giá cả đồng ý với việc tính toán.
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
thuê
Ứng viên đã được thuê.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.