Từ vựng
Thái – Bài tập trạng từ
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
lại
Họ gặp nhau lại.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
vào
Họ nhảy vào nước.
không
Tôi không thích xương rồng.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.