Từ vựng
Séc – Bài tập trạng từ
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
vào
Hai người đó đang đi vào.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.