Từ vựng
Thái – Bài tập trạng từ
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
không
Tôi không thích xương rồng.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
ra ngoài
Anh ấy muốn ra khỏi nhà tù.
vào
Họ nhảy vào nước.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.