Từ điển nhóm từ và thành ngữ

vi Người   »   ad ЦIыфхэр

1 [Một]

Người

Người

1 [зы]

1 [zy]

ЦIыфхэр

CIyfhjer

Chọn cách bạn muốn xem bản dịch:   
Việt Adygea Chơi Thêm
Tôi с_ с- -- сэ 0
s-e s__ s-e --- sje
Tôi và bạn сэр-э-оррэ с____ о___ с-р-э о-р- ---------- сэррэ оррэ 0
s-e-rje ----e s______ o____ s-e-r-e o-r-e ------------- sjerrje orrje
Chúng tôi тэ -и--о т_ т____ т- т-т-о -------- тэ титIо 0
tj--titIo t__ t____ t-e t-t-o --------- tje titIo
Anh ấy ар--х---ъ--гъ) а_ (х_________ а- (-ъ-л-ф-г-) -------------- ар (хъулъфыгъ) 0
a--(hu--y-) a_ (h______ a- (-u-f-g- ----------- ar (hulfyg)
Anh ấy và cô ấy а-рэ--х-у--ф--ъ-----э-(-з-л--ыгъ) а___ (х_________ а___ (б_________ а-р- (-ъ-л-ф-г-] а-р- (-з-л-ф-г-) --------------------------------- аррэ (хъулъфыгъ] аррэ (бзылъфыгъ) 0
ar-j- -hul-yg)---r---(-zyl-y-) a____ (h______ a____ (b_______ a-r-e (-u-f-g- a-r-e (-z-l-y-) ------------------------------ arrje (hulfyg) arrje (bzylfyg)
Hai người bọn họ ах-- тI-ри а___ т____ а-э- т-у-и ---------- ахэр тIури 0
a---r--Iu-i a____ t____ a-j-r t-u-i ----------- ahjer tIuri
Người đàn ông х------гъ х________ х-у-ъ-ы-ъ --------- хъулъфыгъ 0
hu-fyg h_____ h-l-y- ------ hulfyg
Người đàn bà б--л--ыгъ б________ б-ы-ъ-ы-ъ --------- бзылъфыгъ 0
b-ylfyg b______ b-y-f-g ------- bzylfyg
Đứa trẻ con с---й с____ с-б-й ----- сабый 0
s-byj s____ s-b-j ----- sabyj
Một gia đình ун-гъо у_____ у-а-ъ- ------ унагъо 0
un--o u____ u-a-o ----- unago
Gia đình của tôi сиу--г-о с_______ с-у-а-ъ- -------- сиунагъо 0
si----o s______ s-u-a-o ------- siunago
Gia đình của tôi đang ở đây. Си-н-гъ--м-- -ыI. С_______ м__ щ___ С-у-а-ъ- м-щ щ-I- ----------------- Сиунагъо мыщ щыI. 0
S-u---- my-h- -h-yI. S______ m____ s_____ S-u-a-o m-s-h s-h-I- -------------------- Siunago myshh shhyI.
Tôi ở đây. С- м---с-щыI. С_ м__ с_____ С- м-щ с-щ-I- ------------- Сэ мыщ сыщыI. 0
Sje ----- s---hy-. S__ m____ s_______ S-e m-s-h s-s-h-I- ------------------ Sje myshh syshhyI.
Bạn ở đây. О-м-- --ы-. О м__ у____ О м-щ у-ы-. ----------- О мыщ ущыI. 0
O m--h-----hyI. O m____ u______ O m-s-h u-h-y-. --------------- O myshh ushhyI.
Anh ấy ở đây và cô ấy ở đây. А- --ъ-лъфыгъ---ыщ---I -к----- (-з--ъ--гъ) мыщ--ыI. А_ (х_________ м__ щ__ ы___ а_ (б_________ м__ щ___ А- (-ъ-л-ф-г-] м-щ щ-I ы-I- а- (-з-л-ф-г-) м-щ щ-I- --------------------------------------------------- Ар (хъулъфыгъ] мыщ щыI ыкIи ар (бзылъфыгъ) мыщ щыI. 0
A- -hulf-g- my-h- -h--I yk------(--y-f-g-----h--shhy-. A_ (h______ m____ s____ y___ a_ (b_______ m____ s_____ A- (-u-f-g- m-s-h s-h-I y-I- a- (-z-l-y-) m-s-h s-h-I- ------------------------------------------------------ Ar (hulfyg) myshh shhyI ykIi ar (bzylfyg) myshh shhyI.
Chúng tôi ở đây. Т--м----ыщы-. Т_ м__ т_____ Т- м-щ т-щ-I- ------------- Тэ мыщ тыщыI. 0
Tje--y----ty-h-y-. T__ m____ t_______ T-e m-s-h t-s-h-I- ------------------ Tje myshh tyshhyI.
Các bạn ở đây. Ш-- --щ --у---. Ш__ м__ ш______ Ш-о м-щ ш-у-ы-. --------------- Шъо мыщ шъущыI. 0
Sho mysh--sh---h-I. S__ m____ s________ S-o m-s-h s-u-h-y-. ------------------- Sho myshh shushhyI.
Họ ở đây hết. Ах---з-кI---ыщ ---эх. А___ з____ м__ щ_____ А-э- з-к-э м-щ щ-I-х- --------------------- Ахэр зэкIэ мыщ щыIэх. 0
Ahj-r zje-I-----s---shhy---h. A____ z______ m____ s________ A-j-r z-e-I-e m-s-h s-h-I-e-. ----------------------------- Ahjer zjekIje myshh shhyIjeh.

Sử dụng ngôn ngữ để chống lại bệnh Alzheimer (chứng mất trí nhớ)

Những người muốn có một tinh thần minh mẫn nên học ngôn ngữ. Các kỹ năng trong ngôn ngữ có thể chống lại bệnh mất trí nhớ. Nhiều nghiên cứu khoa học đã chứng minh điều này. Độ tuổi của người học không đóng vai trò gì cả. Điều quan trọng là bộ não được rèn luyện thường xuyên. Việc học từ vựng giúp kích hoạt nhiều vùng não khác nhau. Những khu vực này có chức năng kiểm soát các quá trình nhận thức quan trọng. Vì vậy, những người đa ngôn ngữ thường rất tập trung. Họ cũng có khả năng tập trung tốt hơn. Tuy nhiên, đa ngôn ngữ còn có nhiều lợi ích khác. Người đa ngôn ngữ có thể đưa ra những quyết định sáng suốt hơn. Đó là vì họ đi đến quyết định nhanh hơn. Điều này là do bộ não của họ đã học được cách để lựa chọn. Nó luôn luôn biết ít nhất hai thuật ngữ cho một điều. Mỗi thuật ngữ là một lựa chọn khả thi. Do vậy, người đa ngôn ngữ thường đưa ra quyết định liên tục. Bộ não của họ liên tục thực hành việc lựa chọn giữa nhiều điều. Và việc luyện tập này không chỉ có lợi cho trung tâm phát ngôn của não. Nhiều khu vực của não bộ cũng được hưởng lợi từ đa ngôn ngữ. Các kỹ năng trong ngôn ngữ cũng giúp kiểm soát nhận thức tốt hơn. Tất nhiên, không phải các kĩ năng trong ngôn ngữ sẽ ngăn chặn được chứng mất trí nhớ. Nhưng ở những người đa ngôn ngữ, căn bệnh này tiến triển chậm hơn. Và bộ não của họ dường như có thể khả năng đối phó tốt hơn với các tác động của căn bệnh. ở những người ngôn ngữ, các triệu chứng của bệnh mất trí nhớ xuất hiện ở mức độ yếu hơn. Sự nhầm lẫn và đãng trí ở mức đỡ nghiêm trọng hơn. Do đó, độ tuổi nào học ngôn ngữ cũng đều hưởng lợi như nhau. Và: khi đã biết một ngoại ngữ, bạn sẽ học thêm một ngôn ngữ mới dễ dàng hơn. Vì vậy, tất cả chúng ta nên tìm đến một cuốn từ điển thay vì phải uống thuốc!