Lug’at

Fellarni organing – Vietnamese

cms/verbs-webp/105785525.webp
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
yaqin bo‘lmoq
Afsona yaqin.
cms/verbs-webp/98060831.webp
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
chiqarmoq
Nashriyotchining usha jurnallarni chiqargan.
cms/verbs-webp/112286562.webp
làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
ishlamoq
U erkakdan yaxshi ishlaydi.
cms/verbs-webp/101945694.webp
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
ko‘kmoq
Ular bir tun uchun nihoyatda ko‘kmoqni xohlamoqda.
cms/verbs-webp/92207564.webp
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
minmoq
Ular imkoni boricha tez minadi.
cms/verbs-webp/61162540.webp
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
faollashtirmoq
Tütun signalizatsiyani faollashtirdi.
cms/verbs-webp/98082968.webp
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
tinglash
U uning so‘zlarini tinglayapti.
cms/verbs-webp/59121211.webp
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
qo‘ng‘iroq chalmoq
Eshik qo‘ng‘irogini kim chaldi?
cms/verbs-webp/80552159.webp
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
ishlamoq
Motosikl buzilgan, u endi ishlamaydi.
cms/verbs-webp/129002392.webp
khám phá
Các phi hành gia muốn khám phá vũ trụ.
o‘rganishmoq
Astronavtlar falakni o‘rganishni xohlamoqda.
cms/verbs-webp/96628863.webp
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
saqlamoq
Qiz o‘ziga mukofot pulini saqlayapti.
cms/verbs-webp/91442777.webp
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
bosmoq
Men bu oyog‘ bilan yerga bosolmayman.