ذخیرہ الفاظ

فعل سیکھیں – ویتنامی

cms/verbs-webp/15353268.webp
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
دبانا
اُس نے لیمو دبا کر نکالا۔
cms/verbs-webp/49853662.webp
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
لکھنا
فنکاروں نے پوری دیوار پر لکھ دیا ہے۔
cms/verbs-webp/91930542.webp
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
روکنا
پولیس والی نے گاڑی روکی۔
cms/verbs-webp/125319888.webp
che
Cô ấy che tóc mình.
ڈھانپنا
وہ اپنے بالوں کو ڈھانپتی ہے۔
cms/verbs-webp/106279322.webp
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
سفر کرنا
ہم یورپ میں سفر کرنا پسند کرتے ہیں۔
cms/verbs-webp/121870340.webp
chạy
Vận động viên chạy.
دوڑنا
کھلاڑی دوڑتا ہے۔
cms/verbs-webp/106088706.webp
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
کھڑا ہونا
وہ اپنے آپ پر اب کھڑا نہیں ہو سکتی۔
cms/verbs-webp/102447745.webp
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
منسوخ کرنا
اس نے افسوس سے میٹنگ منسوخ کر دی۔
cms/verbs-webp/33599908.webp
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
خدمت کرنا
کتے اپنے مالکین کی خدمت کرنا پسند کرتے ہیں۔
cms/verbs-webp/110347738.webp
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
خوش کرنا
وہ گول جرمن فٹ بال کے چاہنے والوں کو خوش کرتا ہے۔
cms/verbs-webp/30314729.webp
từ bỏ
Tôi muốn từ bỏ việc hút thuốc từ bây giờ!
چھوڑنا
میں اب سے سگریٹ نوشی چھوڑنا چاہتا ہوں۔
cms/verbs-webp/70055731.webp
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
روانہ ہونا
ٹرین روانہ ہوتی ہے۔