ذخیرہ الفاظ

فعل سیکھیں – ویتنامی

cms/verbs-webp/90617583.webp
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
اُٹھانا
وہ پیکیج سیڑھیاں اُوپر لے جا رہا ہے۔
cms/verbs-webp/49374196.webp
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
برطرف کرنا
میرے بوس نے مجھے برطرف کر دیا.
cms/verbs-webp/100573928.webp
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
چھلانگ لگانا
گائے نے دوسرے پر چھلانگ لگا دی۔
cms/verbs-webp/41019722.webp
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
گھر چلانا
خریداری کے بعد، دونوں گھر چلے گئے۔
cms/verbs-webp/118583861.webp
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
کر سکنا
چھوٹا بچہ پہلے ہی پھولوں کو پانی دے سکتا ہے۔
cms/verbs-webp/106665920.webp
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
محسوس کرنا
ماں اپنے بچے کے لیے بہت محبت محسوس کرتی ہے.
cms/verbs-webp/129235808.webp
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
سننا
وہ اپنی حاملہ بیوی کے پیٹ کو سننے کو پسند کرتے ہیں۔
cms/verbs-webp/109542274.webp
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
گزرنے دینا
سرحد پر پناہ گزینوں کو گزرنے دینا چاہیے؟
cms/verbs-webp/87153988.webp
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
فروغ دینا
ہمیں کار کی ٹریفک کے متبادل کو فروغ دینے کی ضرورت ہے۔
cms/verbs-webp/132305688.webp
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
ضائع کرنا
توانائی ضائع نہیں کرنی چاہیے۔
cms/verbs-webp/81885081.webp
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
جلانا
اُس نے ایک ماتچ جلا دیا۔
cms/verbs-webp/15441410.webp
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
بات کرنا
وہ اپنی دوست سے بات کرنا چاہتی ہے۔