ذخیرہ الفاظ

فعل سیکھیں – ویتنامی

cms/verbs-webp/41935716.webp
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
گم ہونا
جنگل میں گم ہونا آسان ہے۔
cms/verbs-webp/98294156.webp
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
تجارت کرنا
لوگ پرانے فرنیچر میں تجارت کرتے ہیں۔
cms/verbs-webp/91930542.webp
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
روکنا
پولیس والی نے گاڑی روکی۔
cms/verbs-webp/110641210.webp
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
جذبات بھڑکنا
اسے منظر نے جذبات بھڑک دیے۔
cms/verbs-webp/81973029.webp
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
شروع کرنا
وے اپنے طلاق کی پروسس شروع کریں گے۔
cms/verbs-webp/122290319.webp
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
الگ کرنا
میں ہر مہینے بعد کے لئے کچھ پیسے الگ کرنا چاہتا ہوں۔
cms/verbs-webp/94176439.webp
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
کاٹنا
میں نے گوشت کا ایک ٹکڑا کاٹ لیا۔
cms/verbs-webp/26758664.webp
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
بچانا
میرے بچے نے اپنے پیسے بچایے ہیں۔
cms/verbs-webp/120870752.webp
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
نکالنا
وہ یہ بڑی مچھلی کس طرح نکالے گا؟
cms/verbs-webp/113842119.webp
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
گزرنا
درمیانی دور گزر چکا ہے۔
cms/verbs-webp/105934977.webp
sản xuất
Chúng tôi sản xuất điện bằng gió và ánh sáng mặt trời.
پیدا کرنا
ہم ہوا اور دھوپ سے بجلی پیدا کرتے ہیں۔
cms/verbs-webp/124046652.webp
đứng đầu
Sức khỏe luôn ưu tiên hàng đầu!
پہلا آنا
صحت ہمیشہ پہلی آتی ہے!