ذخیرہ الفاظ

فعل سیکھیں – ویتنامی

cms/verbs-webp/122153910.webp
chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
بانٹنا
وہ گھر کے کاموں کو اپس میں بانٹتے ہیں۔
cms/verbs-webp/111160283.webp
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
تصور کرنا
وہ ہر روز کچھ نیا تصور کرتی ہے۔
cms/verbs-webp/85623875.webp
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
مطالعہ کرنا
میرے یونیورسٹی میں بہت سی خواتین مطالعہ کر رہی ہیں۔
cms/verbs-webp/38620770.webp
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.
داخل کرنا
زمین میں تیل نہیں داخل کرنا چاہئے۔
cms/verbs-webp/40094762.webp
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
بیدار ہونا
الارم کلوک اسے 10 بجے بیدار کرتی ہے۔
cms/verbs-webp/119302514.webp
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
کال کرنا
لڑکی اپنے دوست کو کال کر رہی ہے۔
cms/verbs-webp/57574620.webp
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
پہنچانا
ہماری بیٹی تعطیلات میں اخبار پہنچاتی ہے۔
cms/verbs-webp/116395226.webp
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
لے جانا
کچرا ٹرک ہمارا کچرا لے جاتا ہے۔
cms/verbs-webp/94796902.webp
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
واپس راستہ ملنا
میں واپس راستہ نہیں مل رہا.
cms/verbs-webp/91930309.webp
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
درآمد کرنا
ہم بہت سے ملکوں سے پھل درآمد کرتے ہیں۔
cms/verbs-webp/71991676.webp
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
چھوڑنا
انہوں نے اپنے بچے کو اسٹیشن پر بہکر چھوڑا۔
cms/verbs-webp/86710576.webp
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
روانہ ہونا
ہمارے تعطیلاتی مہمان کل روانہ ہو گئے۔