คำศัพท์
เรียนรู้คำกริยา – เวียดนาม
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
เผา
มีเพลิงกำลังเผาอยู่ในเตาเผา
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
พิสูจน์
เขาต้องการพิสูจน์สูตรคณิตศาสตร์
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
โยนออก
วัวโยนคนออก
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
เตะ
ในศิลปะการต่อสู้, คุณต้องเตะได้ดี
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
ผ่าน
นักศึกษาผ่านการสอบ
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
พาไป
รถบรรทุกขยะพาขยะของเราไป
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
แปล
เขาสามารถแปลระหว่างภาษาหกภาษา
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
ลงโทษ
เธอลงโทษลูกสาวของเธอ
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
ลดน้ำหนัก
เขาลดน้ำหนักมาก
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
ติดตาม
แฟนสาวของฉันชอบติดตามฉันขณะช้อปปิ้ง
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
บอก
ฉันมีเรื่องสำคัญที่จะบอกคุณ