คำศัพท์
เรียนรู้คำกริยา – เวียดนาม
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
ให้
เธอให้ใจเธอ
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
โยน
เขาโยนลูกบอลเข้าตะกร้า
để
Cô ấy để diều của mình bay.
ปล่อย
เธอปล่อยไฟฟ้าไหล
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
นำออก
เครื่องขุดนำดินออก
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
หมั้น
พวกเขาได้หมั้นกันอย่างลับๆ!
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
ชอบ
เด็กชอบของเล่นใหม่
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
รับ
เขารับบำนาญที่ดีเมื่อเขาแก่
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
เห็น
พวกเขาไม่ได้เห็นวิกฤติมา
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
กระโดดขึ้น
เด็กกระโดดขึ้น
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
นำ
นักเดินทางที่มีประสบการณ์ที่สุดนำเสมอ
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
เข้า
ฉันได้เข้าวันนัดหมายลงในปฏิทินของฉัน