คำศัพท์

เรียนรู้คำกริยา – เวียดนาม

cms/verbs-webp/94312776.webp
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
ให้
เธอให้ใจเธอ
cms/verbs-webp/55128549.webp
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
โยน
เขาโยนลูกบอลเข้าตะกร้า
cms/verbs-webp/44782285.webp
để
Cô ấy để diều của mình bay.
ปล่อย
เธอปล่อยไฟฟ้าไหล
cms/verbs-webp/5161747.webp
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
นำออก
เครื่องขุดนำดินออก
cms/verbs-webp/23468401.webp
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
หมั้น
พวกเขาได้หมั้นกันอย่างลับๆ!
cms/verbs-webp/21342345.webp
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
ชอบ
เด็กชอบของเล่นใหม่
cms/verbs-webp/116932657.webp
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
รับ
เขารับบำนาญที่ดีเมื่อเขาแก่
cms/verbs-webp/82258247.webp
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
เห็น
พวกเขาไม่ได้เห็นวิกฤติมา
cms/verbs-webp/103274229.webp
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
กระโดดขึ้น
เด็กกระโดดขึ้น
cms/verbs-webp/75487437.webp
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
นำ
นักเดินทางที่มีประสบการณ์ที่สุดนำเสมอ
cms/verbs-webp/129084779.webp
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
เข้า
ฉันได้เข้าวันนัดหมายลงในปฏิทินของฉัน
cms/verbs-webp/114593953.webp
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
พบ
พวกเขาพบกันครั้งแรกผ่านอินเทอร์เน็ต.