Vocabular

Învață verbele – Vietnameză

cms/verbs-webp/61575526.webp
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
face loc
Multe case vechi trebuie să facă loc pentru cele noi.
cms/verbs-webp/115373990.webp
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
apărea
Un pește uriaș a apărut brusc în apă.
cms/verbs-webp/118574987.webp
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
găsi
Am găsit o ciupercă frumoasă!
cms/verbs-webp/101709371.webp
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
produce
Se poate produce mai ieftin cu roboții.
cms/verbs-webp/106279322.webp
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
călători
Ne place să călătorim prin Europa.
cms/verbs-webp/108295710.webp
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
ortografia
Copiii învață să ortografieze.
cms/verbs-webp/129945570.webp
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
răspunde
Ea a răspuns cu o întrebare.
cms/verbs-webp/65313403.webp
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
coborî
El coboară treptele.
cms/verbs-webp/113316795.webp
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
loga
Trebuie să te loghezi cu parola ta.
cms/verbs-webp/38620770.webp
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.
introduce
Uleiul nu ar trebui introdus în pământ.
cms/verbs-webp/23258706.webp
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
ridica
Elicopterul îi ridică pe cei doi bărbați.
cms/verbs-webp/93221279.webp
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
arde
Un foc arde în șemineu.