Vocabular

Învață verbele – Vietnameză

cms/verbs-webp/119520659.webp
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
aduce în discuție
De câte ori trebuie să aduc în discuție acest argument?
cms/verbs-webp/96318456.webp
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
da
Ar trebui să îmi dau banii unui cerșetor?
cms/verbs-webp/129300323.webp
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
atinge
Fermierul atinge plantele sale.
cms/verbs-webp/112444566.webp
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
vorbi cu
Cineva ar trebui să vorbească cu el; este atât de singur.
cms/verbs-webp/32149486.webp
bị bỏ lỡ
Hôm nay bạn tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn với tôi.
nu veni
Prietenul meu nu a venit astăzi.
cms/verbs-webp/44127338.webp
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
renunța
El a renunțat la slujbă.
cms/verbs-webp/63645950.webp
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
alerga
Ea aleargă în fiecare dimineață pe plajă.
cms/verbs-webp/36406957.webp
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
bloca
Roata s-a blocat în noroi.
cms/verbs-webp/91367368.webp
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
plimba
Familia se plimbă duminica.
cms/verbs-webp/90032573.webp
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
ști
Copiii sunt foarte curioși și deja știu multe.
cms/verbs-webp/108556805.webp
nhìn xuống
Tôi có thể nhìn xuống bãi biển từ cửa sổ.
privi în jos
Aș putea privi plaja de la fereastra.
cms/verbs-webp/100649547.webp
thuê
Ứng viên đã được thuê.
angaja
Candidatul a fost angajat.