Vocabular
Învață verbele – Vietnameză
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
alege
Este greu să alegi pe cel potrivit.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
recompensa
El a fost recompensat cu o medalie.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
intra
Metroul tocmai a intrat în stație.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
fugi
Pisica noastră a fugit.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
număra
Ea numără monedele.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
călători
Am călătorit mult în jurul lumii.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
deteriora
Două mașini au fost deteriorate în accident.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
simți
Ea simte copilul în burtă.
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
iubi
Ea își iubește foarte mult pisica.
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
cheltui
Ea a cheltuit toți banii.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
răspunde
Ea răspunde întotdeauna prima.