Vocabular

Învață verbele – Vietnameză

cms/verbs-webp/63868016.webp
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
returna
Câinele returnează jucăria.
cms/verbs-webp/123211541.webp
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
ninge
A nins mult astăzi.
cms/verbs-webp/99951744.webp
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
suspecta
El suspectează că este prietena lui.
cms/verbs-webp/90643537.webp
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
cânta
Copiii cântă un cântec.
cms/verbs-webp/104820474.webp
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
suna
Vocea ei sună fantastic.
cms/verbs-webp/128376990.webp
đốn
Người công nhân đốn cây.
doborî
Muncitorul doboară copacul.
cms/verbs-webp/119520659.webp
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
aduce în discuție
De câte ori trebuie să aduc în discuție acest argument?
cms/verbs-webp/109657074.webp
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
alunga
Un lebădă alungă alta.
cms/verbs-webp/99633900.webp
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
explora
Oamenii vor să exploreze Marte.
cms/verbs-webp/125088246.webp
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
imita
Copilul imită un avion.
cms/verbs-webp/96318456.webp
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
da
Ar trebui să îmi dau banii unui cerșetor?
cms/verbs-webp/113418367.webp
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
decide
Ea nu se poate decide ce pantofi să poarte.