Vocabular

Învață verbele – Vietnameză

cms/verbs-webp/93393807.webp
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
întâmpla
În vise se întâmplă lucruri ciudate.
cms/verbs-webp/104849232.webp
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
naște
Ea va naște în curând.
cms/verbs-webp/102168061.webp
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
protesta
Oamenii protestează împotriva nedreptății.
cms/verbs-webp/43577069.webp
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
ridica
Ea ridică ceva de pe pământ.
cms/verbs-webp/98082968.webp
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
asculta
El o ascultă.
cms/verbs-webp/69591919.webp
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
închiria
El a închiriat o mașină.
cms/verbs-webp/92266224.webp
tắt
Cô ấy tắt điện.
opri
Ea oprește electricitatea.
cms/verbs-webp/114091499.webp
huấn luyện
Con chó được cô ấy huấn luyện.
dresa
Câinele este dresat de ea.
cms/verbs-webp/75492027.webp
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
decola
Avionul decolază.
cms/verbs-webp/35137215.webp
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
bate
Părinții nu ar trebui să-și bată copiii.
cms/verbs-webp/100011930.webp
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
spune
Ea îi spune un secret.
cms/verbs-webp/123203853.webp
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
cauza
Alcoolul poate cauza dureri de cap.