Słownictwo

Naucz się czasowników – wietnamski

cms/verbs-webp/44159270.webp
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
oddać
Nauczyciel oddaje prace domowe uczniom.
cms/verbs-webp/102169451.webp
xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.
radzić sobie
Trzeba sobie radzić z problemami.
cms/verbs-webp/89636007.webp
Anh ấy đã ký hợp đồng.
podpisać
On podpisał umowę.
cms/verbs-webp/109766229.webp
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
czuć
On często czuje się samotny.
cms/verbs-webp/94633840.webp
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
wędzić
Mięso jest wędzone, aby je zakonserwować.
cms/verbs-webp/1502512.webp
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
czytać
Nie mogę czytać bez okularów.
cms/verbs-webp/35862456.webp
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
zaczynać
Z małżeństwem zaczyna się nowe życie.
cms/verbs-webp/108991637.webp
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
unikać
Ona unika swojego kolegi z pracy.
cms/verbs-webp/91442777.webp
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
stanąć
Nie mogę stanąć na tej nodze.
cms/verbs-webp/119613462.webp
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
oczekiwać
Moja siostra oczekuje dziecka.
cms/verbs-webp/77581051.webp
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
oferować
Co mi oferujesz za moją rybę?
cms/verbs-webp/21529020.webp
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
biec w kierunku
Dziewczynka biegnie w kierunku swojej matki.