Słownictwo
Naucz się czasowników – wietnamski
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
palić
Mięso nie może się przypalić na grillu.
trộn
Cần trộn nhiều nguyên liệu.
mieszać
Trzeba wymieszać różne składniki.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
anulować
Umowa została anulowana.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
pojawiać się
W wodzie nagle pojawiła się ogromna ryba.
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
wchodzić
On wchodzi po schodach.
chờ
Cô ấy đang chờ xe buýt.
czekać
Ona czeka na autobus.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
naśladować
Dziecko naśladuje samolot.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
biegać
Ona biega każdego ranka na plaży.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
mówić źle
Koledzy mówią o niej źle.
nhắc đến
Giáo viên của tôi thường nhắc đến tôi.
pytać
Mój nauczyciel często mnie pyta.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
zbankrutować
Firma prawdopodobnie wkrótce zbankrutuje.