Ordforråd
Lær verb – Vietnamese
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
reparere
Han ville reparere kabelen.
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
sparke
I kampsport må du kunne sparke godt.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
brenne
Kjøtet må ikkje brenne på grillen.
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
like
Barnet liker den nye leiken.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
vente
Søstera mi ventar eit barn.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
føle
Mor føler mykje kjærleik for barnet sitt.
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
tørre
Eg tør ikkje hoppe i vatnet.
che
Cô ấy che tóc mình.
dekke
Ho dekkjer håret sitt.
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
lytte
Han lyttar til henne.
tiết kiệm
Bạn tiết kiệm tiền khi giảm nhiệt độ phòng.
spare
Du sparar pengar når du senker romtemperaturen.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
lyge
Han lyg ofte når han vil selje noko.