Ordforråd
Lær verb – Vietnamese
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
bere
Eselen berer ei tung last.
đốn
Người công nhân đốn cây.
hogge ned
Arbeidaren hogger ned treet.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
leige
Han leigde ein bil.
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
begrense
Under ein diett må du begrense matinntaket ditt.
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
sparke
Ver forsiktig, hesten kan sparke!
chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
dele
Dei deler husarbeidet mellom seg.
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
søke
Eg søkjer etter sopp om hausten.
phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.
øydelegge
Tornadoen øydelegg mange hus.
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
leggje til
Ho legg til litt mjølk i kaffien.
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
tenke
Du må tenke mykje i sjakk.
đứng
Người leo núi đang đứng trên đỉnh.
stå
Fjellklatraren står på toppen.