Ordforråd
Lær adverb – Vietnamese
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
no
Skal eg ringje han no?
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
der
Gå der, så spør igjen.
vào
Họ nhảy vào nước.
inni
Dei hoppar inni vatnet.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
rundt
Ein bør ikkje snakke rundt eit problem.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
ofte
Tornadoer er ikkje ofte sett.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
om morgonen
Eg har mykje stress på jobb om morgonen.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
ned
Han flyg ned i dalen.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
åleine
Eg nyter kvelden heilt åleine.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
alltid
Det har alltid vore ein innsjø her.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
akkurat
Ho vakna akkurat.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
saman
Vi lærer saman i ei lita gruppe.