Сөз байлыгы
Сын атоочторду үйрөнүү – вьетнамча
thực sự
giá trị thực sự
чындык
чындык баа
kỳ quái
bức tranh kỳ quái
тааныш
тааныш сүрөт
cổ xưa
sách cổ xưa
эски
эски китептер
thân thiện
đề nghị thân thiện
доскоолук
доскоолук сунуш
duy nhất
con chó duy nhất
жалгыз
жалгыз ит
không thành công
việc tìm nhà không thành công
иш жок
иш жок квартира издөө
trung thành
dấu hiệu của tình yêu trung thành
садык
садык сүйүү белгиси
bổ sung
thu nhập bổ sung
кошумча
кошумча киреше
có sẵn
năng lượng gió có sẵn
болуп жаткан
болуп жаткан желбагы энергиясы
đặc biệt
một quả táo đặc biệt
атайын
атайын алма
mạnh mẽ
trận động đất mạnh mẽ
спектакульдүк
спектакульдүк кыр жаактар