‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/66441956.webp
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
רשם
צריך לרשום את הסיסמה!
cms/verbs-webp/113418330.webp
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
החליטה
היא החליטה על תסרוקת חדשה.
cms/verbs-webp/120686188.webp
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
ללמוד
הבנות אוהבות ללמוד יחד.
cms/verbs-webp/119613462.webp
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
מצפה
אחותי מצפה לילד.
cms/verbs-webp/122394605.webp
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
מחליף
המכונאי מחליף את הצמיגים.
cms/verbs-webp/123498958.webp
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
להראות
הוא מראה לילד שלו את העולם.
cms/verbs-webp/123298240.webp
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
להיפגש
החברים התכנסו לארוחה משותפת.
cms/verbs-webp/12991232.webp
cảm ơn
Tôi rất cảm ơn bạn vì điều đó!
להודות
אני מודה לך מאוד על זה!
cms/verbs-webp/91643527.webp
mắc kẹt
Tôi đang mắc kẹt và không tìm thấy lối ra.
תקוע
אני תקוע ואני לא מוצא דרך החוצה.
cms/verbs-webp/117311654.webp
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
נושאים
הם נושאים את הילדים על הגבם.
cms/verbs-webp/44848458.webp
dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.
לעצור
אתה חייב לעצור באור אדום.
cms/verbs-webp/116519780.webp
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
לצאת
היא יוצאת עם הנעליים החדשות.