אוצר מילים
למד פעלים – וייטנאמית
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
רשם
צריך לרשום את הסיסמה!
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
החליטה
היא החליטה על תסרוקת חדשה.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
ללמוד
הבנות אוהבות ללמוד יחד.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
מצפה
אחותי מצפה לילד.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
מחליף
המכונאי מחליף את הצמיגים.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
להראות
הוא מראה לילד שלו את העולם.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
להיפגש
החברים התכנסו לארוחה משותפת.
cảm ơn
Tôi rất cảm ơn bạn vì điều đó!
להודות
אני מודה לך מאוד על זה!
mắc kẹt
Tôi đang mắc kẹt và không tìm thấy lối ra.
תקוע
אני תקוע ואני לא מוצא דרך החוצה.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
נושאים
הם נושאים את הילדים על הגבם.
dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.
לעצור
אתה חייב לעצור באור אדום.