Sõnavara
Õppige määrsõnu – vietnami
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
esiteks
Ohutus tuleb esiteks.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
sinna
Mine sinna, siis küsi uuesti.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
kõik
Siin näete kõiki maailma lippe.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
igal ajal
Võid meile helistada igal ajal.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
öösel
Kuu paistab öösel.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
juba
Maja on juba müüdud.
đúng
Từ này không được viết đúng.
õigesti
Sõna pole õigesti kirjutatud.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
kaua
Ma pidin ooteruumis kaua ootama.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
natuke
Ma tahan natuke rohkem.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
üle
Ta soovib tänava üle minna tõukerattaga.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
kuskil
Jänes on kuskil peitunud.