Sõnavara

Õppige määrsõnu – vietnami

cms/adverbs-webp/96364122.webp
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
esiteks
Ohutus tuleb esiteks.
cms/adverbs-webp/178180190.webp
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
sinna
Mine sinna, siis küsi uuesti.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
kõik
Siin näete kõiki maailma lippe.
cms/adverbs-webp/138988656.webp
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
igal ajal
Võid meile helistada igal ajal.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
öösel
Kuu paistab öösel.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
đã
Ngôi nhà đã được bán.
juba
Maja on juba müüdud.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
đúng
Từ này không được viết đúng.
õigesti
Sõna pole õigesti kirjutatud.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
kaua
Ma pidin ooteruumis kaua ootama.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
natuke
Ma tahan natuke rohkem.
cms/adverbs-webp/142522540.webp
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
üle
Ta soovib tänava üle minna tõukerattaga.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
kuskil
Jänes on kuskil peitunud.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
just
Ta ärkas just üles.